So sánh BYD M6 và Vinfast Limo Green : 2 mẫu xe dịch vụ – xe miếng cơm manh áo. Xe nào chạy ngon – phù hợp – chi phí đầu tư nuôi dưỡng dễ thở và đáp ứng nhu cầu kiếm cơm tốt hơn.

Ngày 5/8 Biccar đã có buổi dự sự kiện bàn giao lô 20 xe Limo Green đầu tiên.

Đã được ngó trong ngó ngoài và chạy thử tại sự kiện. Có thể thấy bây giờ 2 mẫu MPV 7 chỗ chạy điện này khiến anh em dịch vụ rất đắn đo.

Vì vậy trong bài so sánh này mong rằng Bic sẽ giúp bạn có một lựa chọn cho mình nếu bạn đang tìm ô tô xanh cho gia đình hoặc dịch vụ vận tải.

Bảng so sánh BYD M6 và Vinfast Limo Green

Hạng mục BYD M6 VinFast Limo Green
Giá bán (có pin) 756 triệu đồng

Khuyến mại

  • Miễn 100% thuế trước bạ
749 triệu đồng

Khuyến mại

  • Miễn phí sạc tới 30/6/2027
  • Miễn 100% phí trước bạ.
  • Giảm 15 triệu nếu tham gia chương trình thu xăng đổi điện
  • Chiết khấu thêm 2% vào giá xe nếu mua qua VinFast O2O
  • Ưu đãi 4% theo chương trình “Mãnh liệt tinh thần Việt Nam lần 3”.
  • A.e mua xe đăng kí biển Hà Nội SG sẽ được giảm tiếp 70tr nữa
Kích thước tổng thể Kích thước: 4.710 × 1.810 × 1.690 mm
Trục cơ sở 2.800 mm.
Khoảng sáng gầm: 170mm
Kích thước 4.740 × 1.872 × 1.723 mm
Trục cơ sở 2.840 mm
Khoảng sáng gầm 170 mm
Quãng đường (NEDC) 420 km với pin Blade 55,4 kWh 450 km với pin 60 kWh (LFP)
Động cơ / Mô‑men xoắn 120 kW (~161 mã), mô‑men xoắn 310 Nm.
Dẫn động cầu trước
Tăng tốc 0–100 km/h trong khoảng 10,1 giây
Tốc độ tối đa 180 km/h
150 kW (~201 max), mô‑men xoắn 280 Nm;
Dẫn động cầu trước
2 chế độ lái Eco / Normol
Khung gầm Hệ thống treo
– Treo trước Mcpherson / sau đa liên kết
– Phanh trước / sau: Đĩa thông gió / đĩa
– Mâm 17 inch
– Lốp: 255 / 55 R17
Hệ thống treo
– Treo trước Mcpherson / sau đa liên kết
– Phanh trước / sau: Đĩa thông gió / đĩa
– Mâm 18 inch
– Lốp: 255 / 55 R18
Thời gian sạc Sạc AC: 7,9 giờ (7 kW)
Sạc nhanh DC ~115 kW : 30–80% trong ~40 phút
Sạc AC ~7,2 kW
Sạc nhanh DC 80 kW: 10–70% trong ~30 phút
Trang bị ngoại thất – Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện
– Gương chiếu hậu ngoài gập điện
– Cần gạt mưa trước không xương
– Gạt mưa sau
– Đèn LED
– Chế độ đèn chờ dẫn đường
– Đèn khoang hành lý
– Đèn báo rẽ phía sau dạng tuần tự
– Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện
– Cần gạt mưa trước điều chỉnh gián đoạn
– Gạt mưa sau
– Đèn LED
– Cốp mở cơ
– Cơ chế lẫy mở cửa chốt điện
Ghế & không gian 7 chỗ
Hàng 2 trượt 270 mm
Lưng ghế ngả tới 110°
Tất cả hàng ghế có cửa gió
Hàng 3 đủ dùng cho người cao ~1.7 m
7 chỗ
Trục dài 2.840 mm với chỗ để chân hàng 3 cải tiến
Ghế nỉ
Hàng ghế 3 gập & ngả linh hoạt
Cửa gió cho cả 3 hàng
Trang bị nội thất – Vô lăng 3 chấu đa chức năng trợ lực điện
– Màn hình TFT LCD 5 inch
– Gương chiếu hậu nội thất chống chói
– Ghế da tổng hợp
– Cấu hình ghế 2:3:2
– Hàng ghế giữa gập tỉ lệ 6/4
– Hàng ghế 3 gập phẳng
– Hàng ghế trước chỉnh cơ
– Màn hình cảm ứng xoay 12.8 inch : apple carplay / android auto / Bluetooth, ra lệnh giọng nói bằng tiếng Việt
– Hệ thống âm thanh 6 loa
– Ổ cắm 12V
– Mở khóa từ xa / khởi động thông minh / mở khóa bằng thẻ NFC
– 4 cửa kính điều khiển 1 chạm chống kẹt
– Điều hòa tự động lọc bụi mịn PM 2.5
– Cốp cơ
– Điều hòa tự động 1 vùng
– Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 và 3
– Màn hình giải trí cảm ứng 10,1 inch kết nối bluetooth
– Hệ thống âm thanh 4 loa
– Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
– Ghế nỉ cao cấp
– Phanh tay điện tử
– Auto hold
– Gương chiếu hậu trong xe chống chói
An toàn & hỗ trợ lái – Túi khí phía trước / bên hông / rèm
– Cảnh báo áp suất lốp
– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
– Phanh tay điện tử
– Hệ thống cân bằng điện tử ESC
– Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
– Hệ thống kiểm soát thân xe chủ động VDC
– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC
– Hệ thống gạt nước địa phanh BDW
– Hệ thống phanh tái sinh kết hợp CRBS
– Hệ thống can thiệp chống lật RMI
– Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn BOS
– Camera 360
– 4 cảm biến lùi
– Giữ phanh tự động
– Kiểm soát hành trình CC
– Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng
– Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước
– Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường
– Hệ thống cảnh báo điểm mù
– Hệ thống đỗ xe tự động
– Hệ thống túi khí phía trước / bên hông
– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
– Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
– Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
– Hệ thống cân bằng điện tử ESC
– Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
– Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
– Chức năng chống lật ROM
– Camera lùi
Phù hợp nhóm khách hàng Gia đình, khách hàng cá nhân cần tiện nghi, trải nghiệm hiện đại, các tính năng sống thông minh như V2L. Kinh doanh vận tải, lái xe dịch vụ chuyên nghiệp – ưu tiên chi phí vận hành, quãng đường dài, sạc miễn phí.

Link tải thông số kĩ thuật

Tổng kết lại so sánh Limo Green và BYD M6

BYD M6

  • Ưu điểm: Nội thất da, điều hoà đa vùng, màn hình giải trí lớn xoay 360° cực tiện, hệ thống an toàn hiện đại, cảm giác lái nhẹ nhàng êm ái.
  • Nhược điểm: Một số tiện ích như cửa trượt điện hay cốp tự động vẫn chưa có, giá niêm yết cao hơn một chút so với Limo Green.

VinFast Limo Green

  • Ưu điểm: Giá thấp hơn hoặc tương đương, pin lớn hơn, quãng đường dài hơn, chi phí sạc cực rẻ (miễn phí đến hết giữa năm 2027), ghế 3 hàng ngồi dùng dịch vụ rất tốt.
  • Nhược điểm: Nội thất đơn giản hơn, ghế nỉ, màn hình nhỏ hơn, chưa có nhiều công nghệ hỗ trợ người lái cao cấp

Nếu bạn cần chiếc xe điện gia đình tiện nghi, thiết kế hiện đại, đầy đủ công nghệ và không ngại chi thêm một chút – BYD M6 là lựa chọn đáng cân nhắc.

Còn nếu bạn muốn chi phí thấp, khả năng chạy dịch vụ cao, loanh quanh thành phố hay sân bay nhiều thì VinFast Limo Green rõ ràng là lựa chọn tiết kiệm – đặc biệt khi sạc miễn phí đến giữa 2027. Cuối cùng, mong rằng bài so sánh này giúp bạn hình dung rõ hơn và có góc nhìn cởi mở, thân thiện kiểu blog cá nhân như mình chia sẻ nhé 😊